Chuyển đến nội dung
FreeClassTool.
VI — Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 2 – Tuần 13

10 phiếu bài tập soạn sẵn cho tuần 13 (học kì I), mỗi phiếu một trang A4 có ô nhận xét của giáo viên và chữ kí phụ huynh, kèm đáp án dành cho phụ huynh. Xem trước rồi tải từng phiếu hoặc cả 10 phiếu trong một file PDF.

Lớp 2Học kì IPDF

Nội dung tuần 13

Dạng bài của tuần

  • Bài toán có lời văn (cộng, trừ)

Ôn tập các dạng đã học

Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 · Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 · Đơn vị đo độ dài: đề-xi-mét, mét · Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 · Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 · Bài toán về nhiều hơn, ít hơn

Mỗi phiếu có phần trắc nghiệm và phần tự luận: khoảng hai phần ba số câu thuộc dạng bài của tuần, một phần ba ôn lại các dạng đã học trước đó. 10 phiếu khác nhau về số liệu và câu hỏi, nên có thể giao mỗi em một phiếu khác nhau hoặc dùng dần trong nhiều ngày.

Xem trước và tải phiếu

Phiếu số 21301

PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN – TOÁN LỚP 2 – TUẦN 13Phiếu số 21301Họ và tên:Lớp:Chữ kí của phụ huynhNhận xét của giáo viênEm đọc kĩ từng bài, làm cẩn thận rồi nhờ bố mẹ xem lại và kí tên nhé!Phần 1. Trắc nghiệmKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Câu 1.Tuần thứ nhất, lớp em quyên góp được 38 cái bút chì, tuần thứ hai quyên góp được 16 cáibút chì. Hỏi cả hai tuần lớp em quyên góp được bao nhiêu cái bút chì?A.22 cái bút chìB.64 cái bút chìC.53 cái bút chìD.54 cái bút chìCâu 2.Thu Trang có 64 tấm thẻ, Thu Trang cho bạn 32 tấm thẻ. Hỏi Thu Trang còn lại bao nhiêutấm thẻ?A.96 tấm thẻB.42 tấm thẻC.32 tấm thẻD.33 tấm thẻCâu 3.Đức Minh có 79 cái nhãn vở, Đức Minh cho bạn 57 cái nhãn vở. Hỏi Đức Minh còn lại baonhiêu cái nhãn vở?A.136 cái nhãn vởB.32 cái nhãn vởC.21 cái nhãn vởD.22 cái nhãn vởCâu 4.Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 40 dm = m là:A.4B.40C.5D.14Phần 2. Tự luậnBài 1.Tuần thứ nhất, lớp em quyên góp được 57 quyển vở, tuần thứ hai quyên góp được 22 quyểnvở. Hỏi cả hai tuần lớp em quyên góp được bao nhiêu quyển vở?Bài giảiĐáp số:Bài 2.Hoàng Nam có 44 tấm thẻ, Bảo Ngọc có nhiều hơn Hoàng Nam 39 tấm thẻ. Hỏi Bảo Ngọc cóbao nhiêu tấm thẻ?Bài giảiĐáp số:Phiếu số 21301 · Trang 1/1Phiếu bài tập toán miễn phí tại freeclasstool.com/vi/phieu-bai-tap-cuoi-tuan

File gồm 10 phiếu, rồi 10 trang đáp án ở cuối để in riêng.

Cách dùng

  1. Chọn phiếu từ 1 đến 10 để xem trước, bật Xem đáp án để xem lời giải.
  2. Nhấn Tải phiếu để lấy một phiếu kèm trang đáp án, hoặc Tải cả 10 phiếu để in cho cả lớp: các trang đáp án nằm ở cuối file.
  3. In khổ A4, giao cho học sinh làm cuối tuần; phụ huynh xem đáp án, nhận xét và kí tên vào phiếu.

Câu hỏi thường gặp

Phiếu tuần 13 có theo đúng sách giáo khoa lớp 2 không?

Phiếu không theo riêng một bộ sách nào. Dạng bài của từng tuần được ước lượng theo thứ tự thường dạy trong chương trình Toán lớp 2 (học kì I: tuần 1–18, học kì II: tuần 19–35). Nếu lớp bạn học nhanh hay chậm hơn, hãy chọn tuần có dạng bài gần với bài đang học.

Đáp án nằm ở đâu?

Mỗi phiếu tải về có trang đáp án dành cho phụ huynh ngay sau phiếu. Khi tải cả 10 phiếu, 10 trang đáp án nằm ở cuối file, nên có thể chỉ in phần phiếu cho học sinh. Trên trang này, bật Xem đáp án để xem trước.

Có thể chỉnh sửa phiếu không?

Có. Mở công cụ Phiếu bài tập cuối tuần, chọn lớp 2, tuần 13 và nhập số phiếu (ví dụ 21301) vào ô Số phiếu: với cài đặt mặc định, bạn sẽ có đúng phiếu đó. Sau đó có thể đổi dạng bài, số câu hoặc thêm bài thử thách.

Muốn tự chọn dạng bài?

Dùng công cụ tạo phiếu để tự tích dạng bài, đổi số câu, thêm bài thử thách hoặc tạo phiếu mới bất cứ lúc nào.

Phiếu bài tập cuối tuần – Lớp 2

Phiếu Toán lớp 2 theo tuần

Không muốn tự tạo phiếu? Chọn tuần để xem và tải ngay 10 phiếu soạn sẵn, có đáp án.